| làm đỏm | đt. Nh. Làm dáng. |
| làm đỏm | - Nh. Làm dáng: Đi đâu mà làm đỏm thế? |
| làm đỏm | Nh. Làm dáng. |
| làm đỏm | Ăn mặc chải chuốt khác thường: Hôm nay cô dâu làm đỏm là đúng rồi. |
| làm đỏm | đgt ăn mặc chải chuốt, khác ngày thường để làm dáng: Đi đâu mà làm đỏm thế. |
| làm đỏm | đt. Nht. Làm dáng. |
| làm đỏm | .- Nh. Làm dáng: Đi đâu mà làm đỏm thế? |
| làm đỏm | Làm dáng: Con gái hay làm đỏm. |
Ít lâu nay , ngày nào Mai cũng đi chơi với mấy người bạn gái trong sở , mấy cô gái lẳng lơ và hay làm đỏm mà xưa kia Mai vẫn tỏ ý ghét. |
| Cách ăn mặc của ông không thể nói là sang trọng , chắc chắn đấy không phải là một người ưa làm đỏm , nhưng ngay trong bộ quân phục thời chiến giản dị ông vẫn biết gợi cho người chung quanh cảm tưởng rằng mình là một người đàng hoàng không làm cái gì lúi xùi qua quýt. |
| Song lão Bói Cá xưa nay nổi tiếng là già mà hay làm đỏm trái mùa. |
| Với vóc người thon gọn cùng gương mặt khả ái , nhan sắc nghệ sĩ múa Linh Nga khá trẻ trung so với tuổi 29 Với sự nghiệp của bản thân và sự hậu thuẫn của bố mẹ , người đẹp dễ dàng lo cho con được một cuộc sống khá đủ đầy , sung túc Với kinh nghiệm nhiều năm hoạt động showbiz , chân dài làng múa cũng rất biết cách llàm đỏmcho cô con gái cưng ngay từ khi Luna còn nhỏ xíu Bé gái 3 tuổi sớm biết làm điệu , tạo dáng chụp ảnh hết sức tự nhiên trước ống kính Nhiều người nhận xét , bé Luna được thừa hưởng khá nhiều tố chất nghệ sĩ từ mẹ Ảnh : Tổng hợp. |
| 3 người 3 vẻ , họ đều đã qua bên kia sườn dốc của tuổi trẻ và nhan sắc , họ không viết văn bằng sự màu mè llàm đỏm, mà văn chương với họ là sự kết tinh của yêu thương và kinh nghiệm. |
* Từ tham khảo:
- làm đồng
- làm eo
- làm eo làm sách
- làm gang ăn sải
- làm gì
- làm già