| lắm chuyện | tt. Già chuyện, nói nhiều: Anh thật lắm chuyện; Lắm chuyện nọ kia. |
| lắm chuyện | tt. Thường gây rắc rối phiền phức hoặc bày vẽ những việc không liên quan gì đến mình: Mụ ta lắm chuyện lắm o Chỉ được cái lắm chuyện! |
| lắm chuyện | tt Hay vẽ vời; Gây sự lôi thôi: Sao lắm chuyện thế? Thôi! Đừng có lắm chuyện. |
| Chàng nói một mình : Ở đời thực lắm chuyện éo le... Bỗng thấy trong dạ nao nao , rưng rưng muốn khóc , Dũng đặt chén xuống bàn , rồi nện mạnh gót giày trên sàn gác , lững thững đi về phía cửa sổ. |
| Tôi giận dữ bước mạnh lên xe , vừa mắng : Anh thật là lắm chuyện , không đi ngay lại còn vẽ. |
| Chỉ bày vẽ thêm lắm chuyện ! Nhưng sau đó ông giáo mới thấy mình chưa hiểu hết tầm mức quan trọng của vấn đề. |
| Chuyện ở đội ông Tuyết , anh biết chứ ? Lại chuyện gì nữa ? Thế anh chưa biết gì à ? Đội đó từ khi xuống núi gây lắm chuyện quá , không biết chuyện cũ hay chuyện mới ? Vụ đốt rụi cả nhà lão chánh tổng chứ gì ? Không phải. |
| Lão đồ gàn vứt cái đống đơn kiện thưa của bọn lắm chuyện vào phòng thằng Vịnh , hầm hầm bỏ về. |
| Bất ngờ trong đám có một ông lắm chuyện tâu rằng : “Đó không phải là con sâu sống ở trong cây quế mà chỉ là một con sâu sống ở dưới nước “thuỷ đồ”. |
* Từ tham khảo:
- lắm con nhiều của
- lắm con nhiều nợ, lắm vợ nhiều oan gia
- lắm duyên nhiều nợ
- lắm điều
- lắm kẻ yêu hơn nhiều kẻ ghét
- lắm lắm