| lại sức | đt. X. Lại người: Ăn cho lại sức // trt. Hết sức mới vừa ý, mới đã giận: Làm cho lại sức, khéo nó khi mình dại. |
| lại sức | - đgt. Trở lại thể trạng bình thường sau lúc bị mất sức: ăn uống tốt cho lại sức chờ cho lại sức hãy đi làm. |
| lại sức | đgt. Trở lại thể trạng bình thường sau lúc bị mất sức: ăn uống tốt cho lại sức o chờ cho lại sức hãy đi làm. |
| lại sức | tt Trở lại khỏe mạnh sau một trận ốm: Vì ăn lại bữa, nên anh ấy đã lại sức. |
| lại sức | đt. Nht. Lại nghỉn. |
| lại sức | .- Nh. Lại người: Ăn uống cho lại sức. |
Bảo dịu dàng ngắm nghía chồng nằm ngủ mê mệt ; thấy đứa con cựa quậy , nàng chỉ lo sợ chồng tỉnh giấc , mất một giấc ngủ rất cần để lấy lại sức mai làm việc. |
| Cố chống lại sức nước , chồng cho mũi thuyền quay về phía thượng du , nhưng thuyền vẫn bị trôi phăng xuống phía dưới , khi nhô , khi chìm , khi ẩn , khi hiện trên làn nước phù sa , như chiếc lá tre khô nổi trong vũng máu , như con muỗi mắt chết đuối trong nghiên son. |
| Bà giáo cố xoay cái áo tơi lá ra phía trước để che mưa cho con , nhưng gió dữ lâu lâu thổi thốc , làm cho đứa bé nín khóc còn bà mẹ thì cuống quít đưa tay trái giữ chặt lấy chóp lá , cố cưỡng lại sức gió. |
| ”Chịu khó ăn uống mới lại sức được“. |
| Cần phải nghỉ , ăn cơm cho lại sức trước khi trở về... Tía ơi ! Ở đây có gấu không , tía ? tôi hỏi. |
| Thường sau mỗi lần như vậy , tía nuôi tôi bao giờ cũng làm vài hớp rượu cho lại sức. |
* Từ tham khảo:
- lam
- lam
- lam
- lam
- lam
- lam-đa