| lại người | đt. C/g. Lại nghỉn và Lại sức, mạnh-khoẻ mập-mạp như trước sau một cơn bệnh: Bữa nay, anh đã lại người. |
| lại người | - Cg. Lại sức. Hồi phục sức lực sau khi ốm, mệt: Tẩm bổ nhiều mới lại người. |
| lại người | đgt. Trở lại trạng thái bình thường, sau trận ốm hay sau những lo toan, công việc quá sức. |
| lại người | tt Trở lại khỏe khoắn sau một trận ốm: Vì được tẩm bổ nên anh ấy chóng lại người. |
| lại người | .- Cg. Lại sức. Hồi phục sức lực sau khi ốm, mệt: Tẩm bổ nhiều mới lại người. |
Rồi cả ba cô sát lại người em , ôm lấy em : em thấy hoa cả mắt , và hương thơm ở ngoài ba cô bạn làm em choáng váng , tê mê , thiêm thiếp đi một lúc. |
| Nàng hỏi đứa bé : Sau khi ông Dũng đi , em có thấy thư nào đưa đến nữa không ? Có , nhưng đều trả lại người đưa thư. |
Cướp gì đấy , lại người trong tổng nó thù nó giết chớ gì cướp với kiếc gì... Ấy chết bà nói khẽ chứ... mình dám đâu chắc , ngộ lỡ thì oan gia. |
| Chàng đang suy nghĩ tìm lời đáp lại người khách nửa khuê các , nửa giang hồ để không bị chê cười , liệt vào hạng quê mùa cục mịch như Liên thì Nhung đã đến cạnh bên chàng ngồi xuống ghế đồng thời đưa tay kéo chàng cùng ngồi luôn. |
| Nhưng nàng tự an ủi nghĩ thầm : " Vả lại người ta yêu sao được mình ? " Một câu mắng của ông phán làm nàng giật mình , hết mơ mộng : Con kia không ngồi ăn cơm cho xong bữa đi à ? Còn đứng làm gì đấy ? Hồng sợ hãi khẽ thưa : Bẩm thầy , con còn no lắm. |
| Anh còn lạ gì các bạn hữu bây giờ : họ thấy mình nghèo khổ , thì ai người ta giúp , vì có mong gì mình trả lại người ta được. |
* Từ tham khảo:
- lại sức
- lam
- lam
- lam
- lam
- lam