| lạc địa | tt. Rơi xuống đất. |
| lạc địa | dt. Tân huyệt vùng chi dưới, ở chính giữa xếp ngang khoeo chân thẳng xuống (dưới huyệt thừa sơn 2,5 thốn), chuyên chữa trẻ em di chứng não tê bại, phải kiễng đi bằng gót (mã đế túc); còn gọi là căn khẩu, căn tụ. |
| Chỉ đàn ông của bộ llạc địaphương mới được phép lấy mật ong. |
| Chữa mụn nhọt sưng đau (chưa mưng mủ) : Lá trạch tả tươi , lá cây llạc địasinh căn , mỗi vị 15g. |
| Chữa bỏng da thể nhẹ (vết bỏng nhỏ và nông) : Lá trạch tả tươi , lá cây llạc địasinh căn , mỗi vị 30g , rửa sạch , giã nát đắp hoặc chườm nhẹ nơi có vết bỏng. |
* Từ tham khảo:
- lạc đường nắm đuôi chó, lạc ngõ nắm đuôi trâu
- lạc giời
- lạc hạng
- lạc hầu
- lạc hậu
- lạc hoa lưu thuỷ