| lạc điệu | - tt. 1. Sai điệu của bài hát: hát lạc điệu. 2. Có biểu hiện không ăn khớp với hoàn cảnh: Bộ quần áo này lạc điệu. |
| lạc điệu | tt. 1. Sai điệu của bài hát: hát lạc điệu. 2. Có biểu hiện không ăn khớp với hoàn cảnh: Bộ quần áo này lạc điệu. |
| lạc điệu | tt (H. lạc: sai; điệu: cung nhịp) 1. Sai cung nhịp của một bản nhạc: Giọng hát lạc điệu. 2. Không ăn khớp: Anh em bất bình với giọng nói lạc điệu của hắn. |
| lạc điệu | .- Không ăn khớp với những cái có liên quan: Giọng hát lạc điệu; Lời nói lạc điệu. |
| Bốt ánh kim là từ khóa tiếp theo các tín đồ thời trang cần ghi nhớ để không bị llạc điệu. |
| Ở ngay cửa A10 , tay trống cự phách Nguyễn Văn Thuyết một mình vung dùi llạc điệugiữa mọi sự buông xuôi. |
| Tiếng rên : Tiếng rên giả vờ của chàng chắc chắn sẽ llạc điệuchứ không không còn nhẹ nhàng và ngọt ngào như khi chàng thăng hoa thực sự. |
| Các đường kẻ cũng giúp bạn nữ nổi bật mà trông vẫn tinh tế , không sơ bị llạc điệunhư những màu sắc khác. |
| Không ít chỗ lấy hơi và vào câu còn chưa mượt , nhiều lúc nghe diễn viên luyến láy mà hồi hộp muốn rớt tim vì tưởng llạc điệu. |
* Từ tham khảo:
- lạc giời
- lạc hạng
- lạc hầu
- lạc hậu
- lạc hoa lưu thuỷ
- lạc huyệt