| lạc đệ | tt. Hỏng thi, thi rớt. |
| lạc đệ | Hỏng thi: Người lạc đệ thường hay phẫn chí. |
| lạc đệ | đgt (H. lạc: rụng; đệ: thi cử) Bị hỏng thi (cũ): Thầy khoá đã hai lần thi hương đều lạc đệ. |
| lạc đệ | dt. Hỏng thi. |
| lạc đệ | Hỏng thi: Người lạc-đệ hay phẫn-chí. |
| Vâng , thì đã đành cha cô hàng cơm hến là lính cấm binh nhờ gốc gác từ Tống sơn mà được tin dùng , và nếu cần , ông ta có thể chửi thẳng vào mặt bọn thư sinh lạc đệ yếu đuối mà họ chẳng dám làm gì , chỉ riu ríu cúi đầu , lặng lẽ tránh đi. |
* Từ tham khảo:
- lạc điệu
- lạc đường nắm đuôi chó, lạc ngõ nắm đuôi trâu
- lạc giời
- lạc hạng
- lạc hầu
- lạc hậu