| lá toạ | dt. C/g. Quần bàn tay Bầu-lương, quần mặc buông toả xuống: Buông quần lá toạ. |
| lá toạ | Nh. Quần lá toạ. |
| lá toạ | .- t. Nói quần thắt bằng dây ngoài để cạp xoà xuống: Quần lá toạ. |
| lá toạ | Nói quần mặc buông toả xuống: Buông quần lá toạ. |
Người chồng đi ra , đầu quấn chiếc khăn nâu , mình mặc áo cộc nâu , quần vuông lá toạ , vẻ mặt xấu xí , nói : Mời ông xuống , chúng cháu chở... Sinh ngồi xuống ở mũi thuyền , nhưng vẫn nhìn đăm đăm vào người đàn bà ; mười năm đã qua , mà trông vẫn phảng phất như người con gái năm xưa. |
* Từ tham khảo:
- lá tre trồi lộc, mùa rét xộc đến
- lạ
- lạ cái lạ nước
- lạ đời
- lạ hoắc
- lạ kì