| kinh tài | dt. Kinh-tế tài-chánh, việc làm ăn lớn để có lời to: Ban kinh-tài, việc kinh-tài. |
| kinh tài | - "Kinh tế tài chính" nói tắt. |
| kinh tài | dt. Kinh tế và tài chính, nói tắt: cán bộ kinh tài. |
| kinh tài | dt (H. kinh: sửa trị; tài: của cải) Kinh tế và tài chính nói tắt: Lúc này làm công tác kinh tài cũng khó khăn. |
| kinh tài | .- "Kinh tế tài chính" nói tắt. |
| Còn hoạ sĩ Lê Kkinh tàikể , đôi khi cà phê với nhauanh thấy Sơn ấp úng , đỏ mặtnhư bị lên máu. |
| Đây cũng là một trong hai chủ đề củabộ sưu tập lớnLê Thái Sơn theo đánh giá của hoạ sĩ Lê Kkinh tàivà bạn bè. |
| Họasĩ Lê Kkinh tàiđang diễn giải vềbức tranh của mình vớichị Hoàng Nga trongbộ sưu tậpLê Thái Sơn để lại Họasĩ , tác phẩm hay chứng nhân chiến tranh Sơn đã để nhiều thời gian và sức lực cho dòng tranh này , theo anh nói thì phải trân trọng và giữ lại những ký ức dân tộc. |
| Dự cuộc gặp có Đại sứ Việt Nam tại Pháp Lê Kkinh tài, Phó Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Pháp Trịnh Ngọc Thái , lãnh đạo Hội hữu nghị Pháp Việt , hội người Việt Nam tại Pháp , Hội sinh viên Việt Nam tại Pháp và đông đảo bạn bè Pháp. |
| Dưới sự lãnh đạo của Bộ Chính trị và Trung ương cục , Bộ phận kho quỹ của Ban Kkinh tàivà Ban tài chính Đặc biệt đã vượt qua mọi khó khăn , nguy hiểm để chi viện cho chiến trường. |
* Từ tham khảo:
- kinh tâm táng đởm
- kinh tế
- kinh tế chính trị học
- kinh tế học
- kinh tế học chính trị
- kinh tế học quản trị