| kinh mạch | dt. (Đy): X. Kinh-lạc. |
| kinh mạch | dt. Đường chủ yếu để vận hành khí huyết bảo đảm sự liên hệ giữa các bộ phận trong cơ thể người, gồm hai loại là chính kinh và kì kinh. |
| Mỗi lần ngồi với ông kiểu gì cũng cóp nhặt được nhiều điều hay , cần thiết cho nghề viết , đồng thời như được tiếp thêm năng lượng , muốn viết hơn , hăm hở hơn với câu chữ , như được khai thông kkinh mạchchữ. |
| Tuy không có nhiều khác biệt so với những sản phẩm khác đã ra mắt trên thị trường nhưng các tính năng trong game Anh Hùng Xạ Điêu cũng tạo được điểm nhấn riêng với hệ thống kkinh mạch, khiêu chiến cao thủ võ lâm như Đông Tà , Bắc Cái , hệ thống Mê Trận Đào Hoa. |
| Dựa vào đặc điểm và vị trí của huyệt này , là nơi kết nối giữa 3 kkinh mạchgồm Túc thái âm tì kinh , túc thái âm thận kinh , túc quyết âm gan kinh. |
| Trên cơ thể người có 12 đường kkinh mạchchính thì có 3 đường giao nhau , có tác động lớn đến sức khỏe. |
| Huyệt tam âm giao là điểm gặp nhau giữa 3 đường kkinh mạchcủa gan , lá lách , thận Chức năng chính của huyệt tam âm giao Huyệt này có thể giúp cơ thể duy trì sự trẻ trung , đẩy lùi lão hóa , làm chậm quá trình mãn dục ở nam giới và mãn kinh ở phụ nữ , có thể duy trì vẻ trẻ trung quyến rũ ở cả hai giới , cải thiện trạng thái sức khỏe trong dài hạn , giúp con người sống trường thọ. |
| Duy trì và chăm sóc tốt cho tử cung và buồng trứng Trong 3 tuyến kkinh mạchchính của cơ thể gồm nhậm mạch , đốc mạch và xung mạch đều tập trung vào việc cung cấp khí cho tử cung và buồng trứng. |
* Từ tham khảo:
- kinh ngạc
- kinh nghĩa
- kinh nghiệm
- kinh nghiệm phương
- kinh ngoại kì huyệt
- kinh nguyệt