| kình ngạc | dt. Cá kình và sấu // (B) Kẻ hung-dữ, bất-lương: Đầy sông kình ngạc, chật đường giáp binh (K). |
| kình ngạc | - Hai loài vật dữ sống ở nước là cá kình (cá voi) và cá sấu. Ngb. Quân lính hùng dũng, giặc giã hung dữ. |
| kình ngạc | đt. Cá voi và cá sấu, hai loại cá lớn, hung dữ dùng để chỉ quân lính hùng dũng, giặc hung ác: đánh tan kình ngạc. |
| kình ngạc | dt (H. kình: cá kình; ngạc: cá sấu) Kẻ tàn bạo: Ngất trời sát khí mơ màng, đầy sông kình ngạc, chật đường giáp binh (K). |
| kình ngạc | dt. Cá voi và cá sấu. |
| kình ngạc | .- Hai loài vật dữ sống ở nước là cá kình (cá voi) và cá sấu. Ngb. Quân lính hùng dũng, giặc giã hung dữ. |
| kình ngạc | Hai thứ cá dữ ở bể. Nghĩa bóng: nói quân lính hùng-dũng: Đầy sông kình-ngạc, chật đường giáp binh. |
| Đánh một trận , sạch sanh kình ngạc , Đánh hai trận [51a] tan tác chim muông Nó như kiến tan đàn dưới bờ đê vỡ. |
* Từ tham khảo:
- kình ngư
- kính
- kính
- kính ái
- kính ảnh
- kính bệnh