| kinh hồn bạt vía | Sợ hãi, khiếp đảm đến mức không còn hồn vía: đánh cho quân địch nhiều phen kinh hồn bạt vía. |
| kinh hồn bạt vía | ng Khiếp sợ quá: Nghe tin quân ta tiến vào dinh Độc lập, bọn địch kinh hồn bạt vía. |
| kinh hồn bạt vía |
|
| Dù ban đầu quân Nguyên đánh nước ta như tằm ăn rỗi , nhưng với kế thanh dã như đã dùng ở hai lần trước , quân dân nhà Trần lần lượt làm nên những trận Vạn Kiếp , Cao Lạng , Bạch Đằng giang... làm cho lũ giặc cướp nước kkinh hồn bạt vía. |
| Nhìn cái xác không đầu chảy máu ròng ròng thành vũng xuống nền đất , xung quanh là những dấu chân khổng lồ , mà ai cũng phải kkinh hồn bạt vía, lúc nào cũng tự nhủ có thể mất mạng bất cứ lúc nào với thần hổ xám. |
| kinh hồn bạt víakhi nhìn thấy bức họa có một không hai này phải không nàỏ |
* Từ tham khảo:
- kinh hồn lạc phách
- kinh hồn mất vía
- kinh hồn táng đảm
- kinh hồn táng đởm
- kinh huyệt
- kinh kệ