| kinh kệ | dt. (Phật): Kinh Phật và bài kệ (X. Kệ): Kinh-kệ làu thông. |
| kinh kệ | - Kinh sách nhà Phật nói chung. |
| kinh kệ | dt. Sách kinh của đạo Phật nói chung. |
| kinh kệ | dt (H. kinh: sách kinh; kệ: bài giải thích kinh Phật) Sách thờ Phật nói chung: Vị hoà thượng lầu thông kinh kệ. |
| kinh kệ | dt. Sách kinh và câu kệ: Xt. Kệ: Vui thú kinh kệ. |
| kinh kệ | .- Kinh sách nhà Phật nói chung. |
| kinh kệ | Sách kinh và câu kệ: Vào chùa đọc kinh kệ. |
Nghe câu nói có vẻ con nhà có học , Ngọc mỉm cười hỏi chú tiểu : Chú biết chữ nào ? Vâng , nhờ ơn cụ dạy bảo , tôi cũng võ vẽ đọc được kinh kệ. |
| Mới thụ giới hai năm nay kinh kệ đã thông lắm. |
| Còn chú Lan thì ngày đêmchỉ biết chăm nom việc trên chùa , thắp nhang , đốt đèn , thỉnh chuông và học tập kinh kệ. |
| làm sao bạn ông dù đã bỏ mộng kinh sư theo kinh kệ lại dám thốt những lời phạm thượng như vậy. |
Bến Tầm Dương (11) không đến gẩy tỳ bà , Chùa Hàng Quận (12) lại vào nghiền kinh kệ. |
| Hai người đã yêu nhau , mê đắm say sưa , chẳng khác nào con bướm gặp xuân , trận mưa cửu hạn , chẳng còn để ý gì đến kinh kệ nữa. |
* Từ tham khảo:
- kinh khủng
- kinh kì
- kinh kì
- kinh kỉ
- kinh kịch
- kinh lạc