| kinh khí | dt. 1. Khí của các đường kinh. 2. Chính khí. |
| Đây là chứng bệnh thường gặp diễn ra phức tạp do nhiều nguyên nhân khác nhau như thoát vị đĩa đệm , sang chấn cân , cơ , lao cột sống , bệnh cảnh viêm nhiễm , chèn ép , một số bệnh nghề nghiệp phải thao tác nhiều ở vùng thắt lưng... Trong bài viết này chúng tôi chỉ xin giới thiệu những trường hợp thường gặp do ngoại cảm phong hàn làm bế tắc vận hành kkinh khícủa kinh lạc và do can thận hư gây đau. |
| Các biến chứng sau phẫu thuật có thể bao gồm : Rò miệng nối , mềm sụn thanh quản , hít dịch tái diễn , tổn thương dây thần kkinh khíquản. |
| Theo những lời kể được truyền lại từ nhiều đời , vào thời nhà Hán , khoảng từ năm 200 210 , theo lệnh của Nam giao học tổ Sỹ Nhiếp , Quách Thông đi xác minh luồng kkinh khíphát ra từ phía Nam cung thành. |
* Từ tham khảo:
- kinh kì
- kinh kì
- kinh kỉ
- kinh kịch
- kinh lạc
- kinh lạc chi hải