| kinh hồn | đt. Sợ điếng hồn. |
| kinh hồn | - Sợ hãi lắm. |
| kinh hồn | đgt. Sợ hãi đến mức hết hồn vía: bị đánh một trận kinh hồn o kinh hồn bạt vía. |
| kinh hồn | tt (H. kinh: sợ; hồn: hồn vía) Sợ hãi quá: Tiểu đồng nghe nói kinh hồn, hỏi rằng: Biết chỗ nào chôn chỉ chừng (LVT). |
| kinh hồn | bt. Làm sợ-hãi quá đến như mất hồn: Nỗ một tiếng kinh-hồn. |
| kinh hồn | .- Sợ hãi lắm. |
| Chúng nó đã kinh hồn hoảng vía khi mới vào Quảng Nam được có mấy ngày , nên nghĩ muốn sống thì phải ép buộc Duệ Tôn đưa hoàng tôn Dương ra làm cái mộc che tên , vì quân chúng ta sẽ không dám tiến công nữa. |
| Có phải vì trận đánh kinh hồn trên bờ sông hôm nọ? Tôi chẳng biết. |
| Dù ban đầu quân Nguyên đánh nước ta như tằm ăn rỗi , nhưng với kế thanh dã như đã dùng ở hai lần trước , quân dân nhà Trần lần lượt làm nên những trận Vạn Kiếp , Cao Lạng , Bạch Đằng giang... làm cho lũ giặc cướp nước kkinh hồnbạt vía. |
| Nhìn cái xác không đầu chảy máu ròng ròng thành vũng xuống nền đất , xung quanh là những dấu chân khổng lồ , mà ai cũng phải kkinh hồnbạt vía , lúc nào cũng tự nhủ có thể mất mạng bất cứ lúc nào với thần hổ xám. |
| kinh hồnbạt vía khi nhìn thấy bức họa có một không hai này phải không nàỏ |
| Khi người mẹ thả con gái xuống đường ray với ý định trốn vé , bất ngờ từ bên trái , một đoàn tàu lao đến với tốc độ kkinh hồnkhiến tất cả mọi người xanh mặt. |
* Từ tham khảo:
- kinh hồn khiếp vía
- kinh hồn lạc phách
- kinh hồn mất vía
- kinh hồn táng đảm
- kinh hồn táng đởm
- kinh huyệt