| kinh hoảng | đt. Sợ hoảng, mất vía. |
| kinh hoảng | - Nh. Kinh hoàng. |
| kinh hoảng | đgt. Sợ hãi hoảng hốt: kinh hoảng bỏ chạy. |
| kinh hoảng | tt (H. kinh: sợ; hoảng: hốt hoảng) Sợ hãi hốt hoảng: Cuộc tiến công bất ngờ làm cho quân địch kinh hoảng. |
| kinh hoảng | bt. Nht. Kinh-hoàng. |
| kinh hoảng | .- Nh. Kinh hoàng. |
| kinh hoảng | Sợ hãi hoảng-hốt: Ngủ mê mà kinh-hoảng. |
| Ðến bờ sông , giơ đèn lên soi , mấy người đều kinh hoảng : cái cầu N. |
| Liếc nhìn nét mặt Ngọc thấy dữ tợn , Lan kinh hoảng giật tay toan chạy. |
Thấy Lộc có dáng kinh hoảng , buồn rầu Mai ngẫm nghĩ một phút rồi bỗng cất tiếng cười vang mà nói rằng : Em đùa đấy ! Lộc vội hỏi : Em nói đùa à ? Vâng , em nói đùa... Nhưng mình sợ đó là một tin đích xác hay sao ? Thấy hai người nói chuyện một cách quá bí mật , Huy tò mò hỏi chị : Cái gì thế chị ? Không em ạ ! Huy tức tối , sa sầm mặt lại , vì cho là chị giấu giếm mình điều gì. |
| Chàng giật mình kinh hoảng. |
Bỗng Mai kinh hoảng rón rén lảng ra ngoài hiên : Nàng vừa thấy hoạ sĩ lại gần bức tranh và ghé miệng hôn ảnh mình. |
| Chàng kinh hoảng lấy tay bịt lại. |
* Từ tham khảo:
- kinh hồn bạt vía
- kinh hồn khiếp vía
- kinh hồn lạc phách
- kinh hồn mất vía
- kinh hồn táng đảm
- kinh hồn táng đởm