| kinh dị | đt. Sợ sửng-sốt: Lấy làm kinh-dị // dt. Sự sợ điếng hồn: Sự kinh-dị có thể làm chết giấc. |
| kinh dị | - t. Kinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng. |
| kinh dị | tt. Sợ, làm cho sửng sốt: chuyện kinh dị. |
| kinh dị | tt (H. kinh: sợ; dị: lạ) Khiến cho sợ hãi và lạ lùng: Ban đêm, trông thấy một bóng đen kinh dị. |
| kinh dị | tt. Kinh-hải mà lấy làm lạ. // Sự kinh-dị. |
| Một con gì giống như khỉ , hai tay dài nguều ngào , sắc lông đen tuyền , chỉ trừ chỗ hai gò má là có mọc hai chòm lông trắng , đang ngồi vắt vẻo trên vai con người kinh dị ấy. |
| Tôi chắc mẻm rằng người ta vừa hạ một con beo con cọp gì đây , nhưng chưa kịp hỏi ai thì nghe có tiếng một người nào đó trong đám đông kêu lên : Đúng là con kỳ đà rồi ! " Con kỳ đà thì một mình mình cũng đập chết được , làm gì mà xôn xao dữ vậy ? " Tôi vừa thầm nghĩ như thế , vừa chen lách đám người đang thở hổn hển , nét mặt đầy kinh dị đứng ngáng trước mặt tôi , kiếm một chỗ trống ghé nhìn. |
| Con mụ vợ trố mắt , cái cặp mắt kinh dị và sợ hãi muốn đứng tròng. |
Tôi đang được vinh hạnh đối thoại với một nữ hoạ sĩ kênh kiệu thuộc trường phái bí ẩn kinh dị chăng? Còn hơn thế. |
| Em vừa loé lên một nhận xét : Các bố đàn ông tắc tinh cũng giống như các bố đàn ông tắc viết , họ sẽ trở thành kinh dị không chịu nổi. |
| Ráng ngẩng nhìn , Hai thấy rõ cây neem , vươn chùm trái lớn kinh dị đóng vai những cây dùi , chúng đang dộng chuông. |
* Từ tham khảo:
- kinh doanh
- kinh doanh quá khả năng
- kinh dương
- kinh đàm
- kinh đạm
- kinh đề