| kim sa | dt. Cát suối, có lẫn vàng. |
| kim sa | dt. Cát có lẫn vàng. |
| kim sa | dt. Cát lẫn vàng. |
| kim sa | Đá có lẫn vàng. |
| Điệp xin từ ông bầu rất nhiều món đồ diễn , đem về cất kỹ , thỉnh thoảng , chị mặc áo đính kim sa hát Mạnh Lệ Quân với anh. |
| 945 Năm 1253 , Hốt Tất Liệt và tướng Uryangkhađai vượt sông kim sa đánh chiếm thủ đô nước Đại Lý. |
| Nhóm diện đồ lấp lánh kkim sa, các đội còn lại đều nhìn bụi ngầu cá tính. |
| (Ảnh : WireImage) Chiếc váy đính kkim salấp lánh màu hồng , xẻ ngực hết cỡ là cách để Elizabeth Olsen đọ vẻ sexy với các sao nữ khác trên thảm đỏ Cannes. |
| Chiếc đầm được Leomie Anderson diện là bộ đầm dạ hội xuyên thấu đính những hạt kkim sađể tôn lên làn da nâu và thân hình nóng bỏng của người đẹp. |
| Cô khoe vóc dáng thon gọn cùng thiết kế ôm sát có đính kkim samàu vàng bắt mắt. |
* Từ tham khảo:
- kim sinh
- kim sinh học
- kim sương
- kim tân-ngọc dịch
- kim thạch
- kim thanh