| kiện tì | đt. Làm mạnh bộ tiêu-hoá (lá-lách và bao-tử) // tt. Tác-dụng các vị thuốc chữa bao-tử, giúp-ích sự tiêu-hoá. |
| kiện tì | tt. Có tác dụng tăng cường công năng của lá lách. |
| kiện tì | tt (H. kiện: mạnh khoẻ; tì: lá lách) Từ Đông y chỉ những thứ thuốc có lợi cho lá lách: Mướp đắng khi chín có thể đùng làm thuốc kiện tì. |
* Từ tham khảo:
- kiện tụng
- kiện tướng
- kiện vận
- kiện vi điểm
- kiện vong
- kiêng