| kiên tâm | trt. Vững lòng: Kiên-tâm chờ đợi. |
| kiên tâm | - Giữ vững lòng, không dao động. |
| kiên tâm | tt. Bền lòng. |
| kiên tâm | tt (H. tâm: lòng) Bền lòng, không nản chí: Vững chí bền gan, ai hỡi ai, kiên tâm giữ dạ mới anh tài (Nguyễn Thị Minh Khai). |
| kiên tâm | tt. Bền tâm, bền lòng. |
| kiên tâm | .- Giữ vững lòng, không dao động. |
Bà Phán nói : Người ta chữa ! Chữa giết con người ta như thế à ? chỉ vì tôi cứ nghe mợ , tin ở mợ hoá nên... Ông Phán thương con dâu , vội nói đỡ : Chữa thuốc tây phải kiên tâm mới có công hiệu. |
| kiên tâm... kiên tâm cho đến lúc chết không thở được nữa à ? Rồi bà quay lại hỏi Loan : Bây giờ mợ nghĩ sao ? Loan đáp : Con chẳng nghĩ sao cả. |
| Anh cũng đã gặp một vài chị thiếu kiên tâm và cũng có chị đã sa sẩy nhưng chị Sứ thuộc loại trên. |
| Lão Bo , người hầu già an ủi : "Phải tìm cho cậu ấy một thầy đồ thật kiên tâm gắng sức may ra mới vỡ vạc được". |
| Vì vậy , kkiên tâmvới sứ mệnh mang an bình , thịnh vượng đến với mọi gia đình , Bảo Việt Nhân Thọ đã và đang triển khai chương trình Bảo vệ sức khỏe Việt với mong muốn truyền cảm hứng sống tích cực , nâng cao nhận thức bảo vệ sức khỏe bản thân , dung dưỡng sự an lạc trong tâm hồn , và cùng nhau xây dựng một cộng đồng khỏe mạnh , sáng tinh thần và hạnh phúc. |
* Từ tham khảo:
- kiên thống điểm
- kiên tiền
- kiên tỉnh
- kiên trì
- kiên trinh
- kiên trinh