| kiến giải | đt. Sức hiểu-biết: Mỗi người đều có kiến-giải khác nhau. |
| kiến giải | - ý kiến hiểu biết đối với một vấn đề gì: Còn nhiều kiến giải khác nhau. |
| kiến giải | dt. Cách hiểu, cách luận giải về một vấn đề: một kiến giải hợp lí. |
| kiến giải | dt (H. kiến: thấy; giải: gỡ ra) Điều hiểu biết về một vấn đề: Có những kiến giải khác nhau về vấn đề ấy. |
| kiến giải | dt. Sức hiểu biết: Kiến giải về chính-trị. |
| kiến giải | .- Ý kiến hiểu biết đối với một vấn đề gì: Còn nhiều kiến giải khác nhau. |
| kiến giải | Sức hiểu: Kiến-giải về tôn-giáo mỗi người một khác. |
| Phàm những chỗ biên chép không rõ ràng trong sách Xuân Thu Tả thị truyện , (tôi) đem hỏi , đều được ông giảng giải cho những chỗ nghi ngờ , đều có kiến giải của bậc thầy , ý tứ rõ ràng , chặt chẽ. |
Tháng 5 , Hành khiển Nguyễn Trãi tâu rằng : "Mới rồi , bọn thần cùng với Lương Đăng hiệu định nhã nhạc , nhưng kiến giải của thần không giống với Lương Đăng , thần xin trả lại công việc được sai". |
| Sở dĩ Phúc An Khang đưa ra kkiến giảinày cũng muốn khỏi phải động binh đao mà Càn Long lại lấy được thể diện. |
| Cần nâng cao cảnh giác tội phạm mua bán người Qua hai chuyên án phức tạp , nhân Ngày Toàn dân phòng , chống mua bán người , Trung tá Khổng Ngọc Oanh đưa ra một số ý kkiến giảipháp sau : Không chỉ phụ nữ mà tất cả mọi người dân cũng cần thận trọng và chú đến thông tin của những đối tượng đang tiếp cận bản thân chúng ta trước khi quyết định đi làm việc , đi chơi , lấy chồng ở nước ngoài. |
| Theo Báo cáo kết quả dự kkiến giảitrình , tiếp thu , chỉnh lý các nội dung lớn của dự thảo Luật An ninh mạng do Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh Võ Trọng Việt trình bày , tại Kỳ họp thứ Tư vừa qua , Quốc hội đã thảo luận , cho ý kiến về dự thảo Luật này. |
| Những khả năng , hứng thú và thói quen đó phải được liên tục kkiến giảitức là chúng ta phải biết chúng nghĩa là gì. |
* Từ tham khảo:
- kiến hiệu
- kiến lập
- kiến lí
- kiến lợi tư nghĩa
- kiến lửa
- kiến minh