| kiên gan | trt. Bền gan, nhất-quyết: Kiên gan bền chí. |
| kiên gan | - tt. Bền gan, vững vàng ý chí: kiên gan vững chí đấu tranh. |
| kiên gan | tt. Bền gan, vững vàng ý chí: kiên gan vững chí đấu tranh. |
| kiên gan | tt Giữ vững ý chí, bền gan: Làm cách mạng, dù gặp khó khăn vẫn kiên gan. |
| kiên gan | tt. Lòng vững-vàng, khó lay chuyển. Tánh, sự kiên-gan. |
| kiên gan | .- Bền gan, giữ vững ý chí. |
| Có khi đứng yên lặng hàng nửa giờ dưới mưa gió , tôi vẫn kiên gan không hề phàn nàn , chỉ mong nhìn mặt cô ta một lần cho đỡ nhớ. |
| Mụ không thể kiên gan trước những trận mưa roi của bọn tuần , đành phải lê mình ra khỏi đám hội. |
| Hai người này nói về thơ Mới rất hùng hồn , và làm thơ mới rất dở , họ kkiên gandùng cái dở (thơ dở của mình) để chứng minh cái Mới (của thơ mới). |
* Từ tham khảo:
- kiên giáp
- kiên liên
- kiên nghị
- kiên ngoại du
- kiên ngung
- kiên ngung hạ