| kiên giải | dt. Chỗ giáp nhau giữa xương vai với xương cánh tay, chỗ hội giữa mạch dương duy với kinh thủ thiếu dương và túc thiếu dương. |
| Hai năm trước đây , khi chánh tổng An Thái bắt được kiên giải về phủ , tiếp theo đó cả gia đình ông giáo trốn lên Tây Sơn thượng với Nhạc , Tuần vũ Nguyễn Khắc Tuyên xem Kiên là một loại con tin đáng giá. |
| Gần đây , Chung Thục Quyên thường đi cùng anh bạn trai người Philippines gốc Thụy Điển đến các sự kkiên giảitrí. |
| Ông Kkiên giảithích : Tình trạng đó là do ta chưa có kinh nghiệm xử lý ngân hàng bị đóng cửa và cũng chưa lường được phản ứng của người gửi tiền với ngân hàng cũng như chưa có phân tích , nghiên cứu kỹ giữa cái giá phải can thiệp bằng biện pháp hành chính để một số tổ chức tín dụng không sụp đổ với cái giá phải trả khi cho nó sụp đổ. |
* Từ tham khảo:
- kiên liên
- kiên nghị
- kiên ngoại du
- kiên ngung
- kiên ngung hạ
- kiên nhẫn