| kiểm toán | đgt. (Công tác) kiểm tra sổ sách của một tổ chức kinh tế để xác minh sự chính xác về tình hình tài chính, không che giấu sự thật và được trình bày đúng luật định. |
| kiểm toán | đgt (H. toán: tính đếm) Kiểm tra, xét nhận tính hợp pháp của các tài liệu kế toán: Cơ quan kiểm toán Nhà nước tăng cường sự kiểm soát trong việc quản lí, sử dụng ngân sách và tài sản quốc gia. |
| Thời gian qua , Bộ Giao thông Vận tải đã rà soát các dự án BOT theo đúng các trình tự thủ tục quy định của pháp luật và hợp đồng BOT trên nguyên tắc có kkiểm toánđộc lập hoặc kiểm toán Nhà nước và các cơ quan thanh tra , sau đó lấy giá trị cuối cùng để quyết toán dự án , tính toán lại hợp đồng và thời gian thu phí. |
| Công tác bổ nhiệm nhân sự tại Sở GD ĐT tỉnh Vĩnh Phúc vừa được Kkiểm toánNhà nước hoàn tất , trong đó , kết luận Sở này có số lãnh đạo tại nhiều phòng ban nhiều hơn nhân viên , có phòng 100% công chức đều là lãnh đạo. |
| Thậm chí , tổng kết của Kkiểm toánNhà nước còn cho thấy qua rà soát trong công tác quản lý biên chế công chức , viên chức , người lao động phát hiện thừa 57.175 người. |
| Cụ thể , vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư tính đến năm trước liền kề thực hiện Dự án thể hiện trong báo cáo tài chính được kkiểm toánđộc lập hoặc cơ quan thuế xác nhận không thấp hơn 20% tổng mức đầu tư của Dự án. |
| Theo tính toán , nhờ chênh lệch này , 10 thương nhân đầu mối được kkiểm toánđã hưởng lợi hơn 3.300 tỷ đồng. |
| Cơ quan Kkiểm toáncho biết , riêng mặt hàng dầu diesel , các doanh nghiệp đã được hưởng lợi khi thuế nhập xăng từ ASEAN từ 5 25% trong năm 2015 ; và 0 ,6 10% năm 2016. |
* Từ tham khảo:
- kiếm
- kiếm
- kiếm bạt nỗ trương
- kiếm chác
- kiếm chuyện
- kiếm cung