| kiêm quản | đt. Cai-quản đủ cả. |
| kiêm quản | đgt. (Quan lại) đảm nhiệm hai hay nhiều chức vụ cùng một lúc: Quan bộ lại thượng thư kiêm quản chức khâm thiện giám. |
| kiêm quản | đt. Cai-quản nhiều việc. |
| kiêm quản | Gồm coi: Quan Lại-bộ thượng-thư kiêm-quản Khâm-thiên giám. |
Lấy Phạm Ngũ Lão làm Thân vệ tướng quân kiêm quản quân Thiên thuộc phủ Long Hưng. |
| Bà Đào Thị Thu Hằng Trưởng phòng Quản lý tòa nhà , kkiêm quảnlý Đài quan sát cũng chia sẻ : Ngoài mong muốn tạo cho các trẻ em có hoàn cảnh thiệt thòi được vui chơi , hưởng thụ một ngày Tết thiếu nhi trọn vẹn , chúng tôi cũng hi vọng đây là cơ hội để các em có thêm các kiến thức bổ ích về văn hóa , lịch sử độc đáo của thành phố mang tên Bác. |
| Ngày 14/1 , bà Lê Thị Chung , Phó Giám đốc Bảo tàng tổng hợp tỉnh Quảng Ngãi cho biết những tư liệu quý về Đội Hoàng Sa và Trường Sa đã được trưng bày tại Nhà trưng bày Đội Hoàng Sa kkiêm quảnBắc Hải thuộc xã An Hải , huyện đảo Lý Sơn , tỉnh Quảng Ngãi. |
| Những tư liệu quý được trưng bày gồm 60 bức ảnh được sưu tầm từ nhiều nơi trong cả nước , chia làm 3 chủ đề là Tịnh Kỳ Quê hương của những người lính Hoàng Sa ; hoạt động của Đội Hoàng Sa kkiêm quảnBắc Hải và phát huy truyền thống của Đội Hoàng Sa , Trường Sa. |
| Vị giám khảo American Idol Jennifer Lopez vừa đồng ý góp mặt vào kế hoạch tổ chức một cuộc thi âm nhạc mới , với sự tham gia của nhà sáng lập kkiêm quảnlý sản xuất American Idol Simon Fuller cùng công ty XIX Entertainment của ông. |
| Ảnh : NVCC Biến chứng nguy hiểm Tố An , chuyên viên trang điểm kkiêm quảnlý một vũ đoàn chuyển giới có tiếng ở TP HCM , thực hiện phẫu thuật chuyển giới vào năm 2010. |
* Từ tham khảo:
- kiêm toàn
- kiềm
- kiềm
- kiềm chế
- kiềm giáp
- kiềm lư chí kĩ