| kiêm nhiệm | đt. Đảm-nhiệm thêm chức-vụ khác. |
| kiêm nhiệm | - Lãnh nhiều chức vụ một lúc. |
| kiêm nhiệm | đgt. Kiêm thêm các chức vụ, nhiệm vụ khác: kiêm nhiệm nhiều công tác trong cơ quan. |
| kiêm nhiệm | đgt (H. nhiệm: gánh vác) Giữ ít nhất hai chức vụ cùng một lúc: Tôi kiêm nhiệm chỉ huy trưởng và bí thư đảng uỷ mặt trận (VNgGiáp). |
| kiêm nhiệm | đt. Lãnh nhiều trách-nhiệm. |
| kiêm nhiệm | .- Lãnh nhiều chức vụ một lúc. |
| Toàn bộ nhân sự của Ban Quản lý du lịch tỉnh hoạt động theo hình thức kkiêm nhiệm, cơ cấu tổ chức gồm Trưởng ban do Giám đốc Sở Văn hóa , Thể thao và Du lịch kiêm nhiệm , là người đứng đầu ban , chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh , Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của ban ; 3 Phó trưởng ban , trong đó có 1 Phó trưởng ban do Phó Giám đốc Sở Văn hóa , Thể thao và Du lịch tỉnh kiêm nhiệm , 1 Phó trưởng ban do Phó Chủ tịch UBND huyện Sa Pa phụ trách văn hóa xã hội kiêm nhiệm , 1 Phó trưởng ban do Phó Chủ tịch UBND huyện Bắc Hà phụ trách văn hóa xã hội kiêm nhiệm. |
| Theo thông tư 51 liên tịch Bộ Y tế Bộ Nội Vụ , Sở Y tế có số lượng phó giám đốc không quá ba người , lãnh đạo không kkiêm nhiệmchức danh trưởng của đơn vị cấp dưới có tư cách pháp nhân. |
| Trưởng ban Tổ chức Thành ủy Vũ Đức Bảo : Kkiêm nhiệmcác chức danh ở cơ sở Các cấp ủy tự rà duyệt lại , tổ chức bộ máy của mình xem có gì chồng chéo , không hiệu quả để tự giải quyết. |
| Vì vậy , trên cơ sở tình hình thực tế các địa phương , cán bộ ở khu dân cư , tổ dân phố có thể kkiêm nhiệmcác chức danh để vừa tinh gọn bộ máy , nâng cao hiệu quả hoạt động , vừa tăng thêm thu nhập. |
| Trước đó , UBND tỉnh Đắk Lắk cũng ban hành quyết định về việc giao đơn vị mua sắm tập trung theo mô hình kkiêm nhiệm. |
| Theo ông Hà Minh Châu , Phó Chánh Văn phòng BĐKH TP. Hồ Chí Minh , BĐKH là lĩnh vực tương đối mới , phạm vi rộng nên các vị trí nhân lực quản lý hầu hết là kkiêm nhiệm. |
* Từ tham khảo:
- kiêm quản
- kiêm tính
- kiêm toàn
- kiềm
- kiềm
- kiềm chế