| kịch sĩ | dt. C/g. Diễn-viên, người diễn kịch // (R) Đào kép cải-lương, hát bội: Kịch-sĩ X., nữ kịch-sĩ Y. |
| kịch sĩ | - Nghệ sĩ chuyên soạn kịch. |
| kịch sĩ | dt. Nghệ sĩ chuyên biểu diễn kịch hay viết kịch. |
| kịch sĩ | dt (H. kịch: bản kịch; sĩ: người có học) Nghệ sĩ chuyên viết kịch hoặc đóng kịch: Mấy kịch sĩ được phong là nghệ sĩ ưu tú. |
| kịch sĩ | - Nghệ sĩ chuyên soạn kịch. |
| Chắc anh cho là mù không thể viết được phải không ? Nhưng tư tưởng nằm trong óc chứ có nằm trong mắt đâu ? Chẳng lẽ phải cần có mắt mới viết ra được tư tưởng ? Sao anh không bắt chước kịch sĩ Racine mà soạn văn sẵn trong óc trước đi , rồi đọc để chị ấy viết ra giấy cho. |
Thi thoảng , tôi cũng gặp kịch sĩ Phan Tại đạp chiếc xe Solex đã tháo máy lặng lẽ ngồi uống rượu suông trò chuyện với bà Mai. |
* Từ tham khảo:
- kịch thơ
- kịch thống
- kịch tính
- kịch trường
- kiêm
- kiêm ái