| kĩ năng | dt. Khả năng vận dụng những kiến thức thu nhận được vào thực tế: rèn luyện kĩ năng thẩm mĩ. |
| kĩ năng | dt (H. kĩ: tài năng; năng: có thể) Khả năng ứng dụng tri thức khoa học vào thực tiễn: Muốn có hiệu quả kinh tế cao thì lao động phải có kĩ năng. |
| Ở Việt Nam tồn tại một vấn đề vô cùng lớn trong việc học tiếng Anh , đó là chỉ chú trọng ngữ pháp mà quên đi kkĩ năngnghe nói mới là ứng dụng chúng ta phải đem ra sử dụng nhiều nhất. |
| Học thêm một kkĩ năngmới , một ngoại ngữ mới nên được coi là một khoản đầu tư chứ không phải là chi phí vì lợi nhuận thu lại sẽ là thành quả hưởng suốt đời. |
| Kết quả rèn luyện năm học trước : Về kiến thức , kkĩ năngxếp loại Hoàn thành hoặc Hoàn thành Tốt ; về phẩm chất năng lực xếp loại Tốt ; có năng lực tiếng Anh. |
| Bên cạnh việc truyền tải những nội dung kiến thức cần đạt theo yêu cầu , cô luôn lồng ghép việc dạy kkĩ năngsống cho học sinh của mình thông qua bài giảng. |
| Những kkĩ năngấy sẽ là hành trang giúp học sinh vào đời một cách vững vàng hơn. |
| Điều đó được cụ thể hóa qua SKKN của cô Thảo đã được giải cấp ngành năm học 2016 2017 với nội dung Rèn luyện kkĩ năngsống cho học sinh thông qua bài giảng môn GDCD. |
* Từ tham khảo:
- kĩ nghệ gia
- kĩ nữ
- kĩ sư
- kĩ thuật
- kĩ thuật ánh sáng
- kĩ thuật di truyền