| kì hạn | dt. Khoảng thời gian giới hạn, quy định cho hoạt động, công việc gì: kì hạn gửi tiền tiết kiệm o đã hết kì hạn nộp đơn. |
| kì hạn | dt (H. kì: thời hạn; hạn: thời ấn định) Thời gian đã ấn định từ trước: Thực hiện kế hoạch đúng kì hạn. |
| Nhưng ông già họ Chu lấy làm sợ hãi mà tâu lên rằng hiện trong mình đang mang cái tang mẹ và xin được lộn về bắc , cứ ở nơi Tây Hồ nguyên quán mà chế giấy Ngự Chỉ và thường niên đệ vào kinh do quan địa phương săn sóc việc đưa đi theo những kì hạn nhất định. |
| Kết thúc phiên giao dịch , trên sàn ICE Europe London , giá cà phê Robusta tăng ở tất cả các kkì hạn. |
| Bên cạnh đó , chúng tôi cũng nỗ lực giúp họ hiểu thấu đáo những thuật ngữ tài chính phổ biến như lãi suất hay kkì hạntrong trường hợp thực tế của họ , và tìm cách giải thích rõ những thuật ngữ đó sao cho một người dùng có kiến thức trung bình về tài chính vẫn có thể tìm hiểu và tự đưa ra quyết định chuẩn xác. |
* Từ tham khảo:
- kì hằng chi phủ
- kì hằng lạng
- kì hình
- kì hình dị tướng
- kì hình quái trạng
- kì hình quái tượng