| kì hình | tt. Có hình dạng khác thường: kì hình dị tướng. |
| kì hình | dt (H. kì: lạ; hình: vẻ ngoài) Biến dạng bẩm sinh của thân thể: Môi sứt và ngón tay thừa là những kì hình của trẻ em. |
| Mặc dù trước đó , Sở GD ĐT TP.Hà Nội đã nghiêm cấm các trường không được phép tổ chức thi tuyển dưới bất kkì hìnhthức nào và phải tuân thủ nghiêm túc thời gian tuyển sinh theo quy định. |
| Đúng vậy , quả thật là mọi người đều yêu thích loại củ này cho dù được chế biến dưới bất kkì hìnhthức nào. |
* Từ tham khảo:
- kì hình quái trạng
- kì hình quái tượng
- kì hoá khả cư
- kì hổ nan hạ
- kì huyệt
- kì hữu