| khuynh diệp | dt. (thực): Giống cây rất to, cao bằng 100 m., gồm gần 300 loại, gôc sở úc-châu, trồng để lấy gỗ và tinh-dầu. |
| khuynh diệp | Nh. Bạch đàn. |
| khuynh diệp | tt (H. khuynh: nghiêng, đổ; diệp: lá) Nói thứ cây có dầu, lá nghiêng nghiêng: Ông chủ một nhà máy dầu khuynh diệp. |
| Cô bé lo lắng hỏi : Cô bị bệnh phải không ? Em về lấy dầu khuynh diệp cho nhé ? An muốn yên tĩnh để suy nghĩ , vội gạt đi : Không sao ! Cị chỉ xâm xoàng sơ sơ thôi. |
| Vẫn dựng lều dưới tán bàng già giữa chợ , vẫn những con người cũ với những tiết mục cũ nhưng kiểu cách sinh hoạt khác thường và những màn biểu diễn vừa quen thuộc vừa kỳ bí của họ bao giờ cũng toát ra một sức lôi cuốn mạnh mẽ khiến vòng tròn người chung quanh mỗi lúc một dày đặc và những người này , bị thôi miên bởi những phép gồng , những trò nuốt dao và phun lửa , đã háo hức tháo những cây kim băng cài ngang miệng túi để móc tiền ra mua những lọ cù là , những chai khuynh diệp , các thứ thuốc cao và thuốc chữa bệnh thời mạo khác. |
| Lúc bấy giờ , Hà Lan không chỉ bỏ theo người lọ cù là mà trong cặp nó có đủ cả bông băng , thuốc tím , dầu khuynh diệp... hệt như một cái túi cứu thương. |
| Mùi khuynh diệp ngai ngái thơm thơm từ trên cao dội xuống , từ dưới đất bốc lên , từ lưng chừng mênh mông khi những cành cây chưa kịp rơi xuống đã bị tốc ngược trở lại. |
| khuynh diệp: Loại thảo dược này được dùng trong rất nhiều loại dầu bôi giữ ấm ngực. |
| Để hiệu quả hơn , bạn nên sử dụng một ít tinh dầu trà xanh hoặc dầu kkhuynh diệp. |
* Từ tham khảo:
- khuynh gia bại sản
- khuynh gia đãng sản
- khuynh hướng
- khuynh loát
- khuynh quốc khuynh thành
- khuynh thành