| khuyến dụ | đt. Khuyên-nhủ, dẫn-dắt, dùng lời dịu-ngọt cho người theo mình. |
| khuyến dụ | đgt. Khuyên bảo cho nghe theo: khuyến dụ dân chúng. |
| khuyến dụ | đgt (H. khuyến: khuyên; dụ: dỗ dành) Khuyên nhủ tận tình: Nghe lời khuyến dụ của người bạn thân. |
| khuyến dụ | đt. Khuyên-bảo dụ dỗ. |
* Từ tham khảo:
- khuyến khích
- khuyến mãi
- khuyến mại
- khuyến miễn
- khuyến nông
- khuyết