| khuyến học | đt. Khuyến-khích, nâng-đỡ người học-hành: Hội khuyến-học. |
| khuyến học | - Cổ võ và nâng đỡ việc học tập (cũ). |
| khuyến học | đgt. Khuyến khích việc học tập: xây dựng quỹ khuyến học. |
| khuyến học | đgt (H. khuyến: khuyên; học: học) Giúp đỡ việc học tập: Lập hội khuyến học. |
| khuyến học | đt. Khuyến-khích sự học. // Hội khuyến học. |
| Ké Lung là cán bộ hưu trí , thành viên hội khuyến học của bản. |
| Ngoài các hoạt động kinh doanh , thương hiệu SCB Đà Nẵng còn gây ấn tượng mạnh mẽ bởi các hoạt động vì cộng đồng , xã hội , từ thiện được thực hiện một cách thường xuyên như : xây dựng nhà tình nghĩa , trường học , trạm y tế ; đóng góp quỹ cứu trợ đồng bào gặp thiên tai , lũ lụt ; hiến máu nhân đạo , tổ chức chương trình ca nhạc cho bệnh nhân tại Bệnh viện Ung thư Đà Nẵng , ủng hộ quỹ kkhuyến họcTrong buổi lễ này , SCB Đà Nẵng dành tặng 100 triệu đồng cho Quỹ khuyến học TP.Đà Nẵng nhằm góp phần đào tạo nhân lực cho thành phố. |
| Trong ảnh PGS.TS , NGND Phan Hòa trao phần thưởng kkhuyến họccho con cháu có thành tích xuất sắc trong học tập. |
| Theo đó , nhiều nội dung được triển khai có lộ trình đạt hiệu quả như quản lý đội ngũ giáo viên , phát triển năng khiếu cho học sinh , tăng cường công tác xã hội hóa mua sắm trang thiết bị , gây quỹ kkhuyến học, khuyến tài. |
| Một trong những người gắn bó cả cuộc đời cho ngành giáo dục , hiểu rõ những áp lực của các kỳ thi , GS.TSKH Phạm Tất Dong , Phó chủ tịch Hội kkhuyến họcViệt Nam , nguyên Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương cho rằng : Chúng ta nên biến kỳ thi THPT quốc gia thành ngày hội , để học sinh nô nức tham dự , được thể hiện hết khả năng của mình. |
| GS.TSKH Phạm Tất Dong , Phó chủ tịch Hội kkhuyến họcViệt Nam , nguyên Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương. |
* Từ tham khảo:
- khuyến mãi
- khuyến mại
- khuyến miễn
- khuyến nông
- khuyết
- khuyết