Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khuỵ
đgt.
1. Ngã gập chân xuống, người vẫn giữ ngưyên:
ngã khuỵ chân.
2. Suy sụp tinh thần:
sau vụ này nó khuỵ hẳn, chẳng thiết gì nữa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khuya khoắt
-
khuya lắc
-
khuya lơ
-
khuya sớm
-
khuyên
-
khuyên
* Tham khảo ngữ cảnh
Đứng lên thì nó thúc cho
khuỵ
xuống.
Chưa kịp suy nghĩ gì thì bất ngờ anh ta vung mã tấu chém thẳng vào đầu gối chân trái khiến tôi k
khuỵ
ngã.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khuỵ
* Từ tham khảo:
- khuya khoắt
- khuya lắc
- khuya lơ
- khuya sớm
- khuyên
- khuyên