| khuôn viên | dt. Khu đất trống dùng làm thành phần phụ nằm trong phạm vi của một ngôi nhà hay công trình nào đó: khuôn viên của nhà máy. |
| khuôn viên | dt Toàn bộ khu đất thuộc một cơ sở: Trong khuôn viên của trường Đại học quốc gia. |
khuôn viên chùa rất rộng. |
| Chúng tôi hôm thì dạy các bé làm bánh , hôm thì mua sơn về sơn lại phòng ngủ cho các bé , hôm thì mua thùng rác về đặt quanh khuôn viên và dạy các bé về giữ gìn vệ sinh , hôm thì căng dây để mọi người ở đây phơi quần áo : mọi người ở đây toàn phơi quần áo ở ngay dưới mặt đất. |
| khuôn viên trung tâm toàn cây và hoa. |
| Chúng tôi đang nói chuyện hợp thì một người quản lý (cũng là học viên đã theo khóa học , giờ quay lại tình nguyện giúp quản lý học viên mới) đến nhắc nhở chúng tôi rằng nam nữ không được tiếp xúc trong khuôn viên trung tâm. |
| Tôi đến tận rìa khuôn viên , phát hiện ra một lối mòn nhỏ xíu dẫn lên đỉnh đồi. |
| Lên cao , lối mòn đó lại dẫn vào khuôn viên trung tâm , gần như cắt vào mái của ngôi chùa. |
* Từ tham khảo:
- khuôn xép
- khuông
- khuông
- khuông
- khuông phù
- khuơ