| khuông | dt. C/g. Khung, cái vành, cái niền bọc bên ngoài: Đóng khuông, khuông ảnh, khuông bếp, khuông biển, khuông cửa, khuông cửi, khuông hình. |
| khuông | đt. Cứu-giúp, sửa-chữa, uốn-nắn. |
| khuông | dt. Khung: khuông cửa o khuông ảnh. |
| khuông | dt. Tập hợp gồm năm đường thẳng song song cách đều nhau để ghi nốt và dấu nhạc: kẻ khuông nhạc. |
| khuông | Giúp: khuông phù. |
| khuông | (khd). Giúp. |
| khuông | Giúp (không dùng một mình). Văn-liệu: Bước gian-nan từng cậy dạ khuông-phù (văn tế cổ). |
| Di Ngô mang gông , Bách Lý chăn trâu , Trọng Ni sợ hãi ở khuông , xanh xao ở Trần , Sái.... |
| Nhưng tôi chẳng cần biết hay dở , tôi cứ mải mê gò người trên thùng đàn , cây bút chì và xấp giấy kẻ khuông nhạc để bên cạnh. |
| de Fénis còn ký âm lời rao trên khuông nhạc. |
| Đại theo khuông đến sau. |
92 Cương mục chép Sĩ khuông là con Sĩ Nhất , tức là cháu chứ không phải con Sĩ Nhiếp (CMTB3 , 4a). |
Nhất , Vĩ và khuông sau mới ra hàng , được Ngô Vương tha tội , cùng với con tin của Sĩ Nhiếp là Ngẩm , đều giáng làm thứ nhân. |
* Từ tham khảo:
- khuơ
- khút
- khụt khịt
- khuy
- khuy
- khuy bấm