| khuôn trăng | dt. Mặt trăng tròn // (B) Gương mặt tròn-trịa: Khuôn trăng đầy-đặn, nét ngài nở-nang (K). |
| khuôn trăng | - Từ dùng trong văn học chỉ mặt người con gái đẹp (cũ): Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (K). |
| khuôn trăng | - Khuôn mặt đầy đặn, tròn trĩnh, xinh xắn như mặt trăng |
| khuôn trăng | dt. Khuôn mặt người con gái: Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang (Truyện Kiều). |
| khuôn trăng | dt Từ văn học chỉ dáng mặt người phụ nữ đẹp: Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (K). |
| khuôn trăng | dt. Khổ mặt (thường hay ví với mặt trăng): Khuôn trăng đầy-đặn, nét mày nở-nang (Ng.Du) |
| khuôn trăng | .- Từ dùng trong văn học chỉ mặt người con gái đẹp (cũ): Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (K). |
| khuôn trăng | Khổ mặt: Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở-nang (K). |
| Thiếu nữ Hye Kyo bấy giờ kkhuôn trăngđầy đặn , được khen xinh xắn , đáng yêu. |
* Từ tham khảo:
- khuôn viên
- khuôn vuông mẫu thẳng
- khuôn xép
- khuông
- khuông
- khuông