| khuôn phép | dt. Phép-tắc lễ-nghi: Học-trò phải biết khuôn-phép. |
| khuôn phép | - Toàn thể những điều quy định cần phải theo để giữ gìn được trật tự, đạo đức trong gia đình, xã hội: Đưa trẻ em vào khuôn phép. |
| khuôn phép | dt. Phép tắc, chuẩn mực về đạo đức: giáo dục trẻ theo khuôn phép. |
| khuôn phép | dt Toàn bộ những điều qui định cần phải tuân theo để giữ gìn trật tự, đạo đức trong gia đình, trong xã hội: Dạy con theo khuôn phép của gia đình; Học kinh nghiệm để mà đặt ra khuôn phép cho công việc khác (HCM). |
| khuôn phép | dt. Khuôn mẫu phép-tắc: Khuôn-phép gia-đình. |
| khuôn phép | .- Toàn thể những điều quy định cần phải theo để giữ gìn được trật tự, đạo đức trong gia đình, xã hội: Đưa trẻ em vào khuôn phép. |
| khuôn phép | Mẫu-mực phép-tắc: Dạy trẻ vào khuôn-phép. |
| Ai ngờ bây giờ chỉ còn là một nạ giòng , quê mùa dơ bẩn , ăn nói vào khuôn phép , sống bó buộc trong sự phục tùng. |
| Nhưng bây giờ thì cô cả Đạm đã thuần thục vào khuôn phép , được tiếng là dâu thảo , nhưng nhẫn nhục đau khổ ngấm ngầm , chịu phí cả bao năm thanh xuân quý nhất trong đời. |
| Nhưng đối với Loan , việc dạy đó không phải là để cho nàng khôn lên , chỉ là việc bắt nàng ăn ở vào khuôn phép nhà chồng. |
| khuôn phép ấy nàng cho là vô lý mà nàng không thể không theo được. |
| Chàng tưởng tượng mẹ chàng ra một người đàn bà cay nghiệt , cứng cỏi trong khuôn phép lễ nghi , không bao giờ cảm động khi đứng trước những sự đáng thương tâm nhưng ở ngoài vòng luân lý cổ. |
| Các bạn ông còn lạ gì cái tính ngông nghênh không chịu vào khuôn phép , cái giọng khinh bạc phóng túng trong các bài thơ phú của ông ! Thế nhưng mà...(các bạn ông tợp chén rượu đắng ở cái quán lá gần bờ sông nơi họ thường tụ tập nhau tán gẫu) thế nhưng dù sao chăng nữa ông giáo cũng là một nhà nho có tương lai. |
* Từ tham khảo:
- khuôn trăng
- khuôn vàng thước ngọc
- khuôn viên
- khuôn vuông mẫu thẳng
- khuôn xép
- khuông