| khước từ | đt. Từ-chối, không nhận. |
| khước từ | - đgt. Từ chối, không nhận: khước từ lời mời khước từ sự giúp đỡ. |
| khước từ | đgt. Từ chối, không nhận: khước từ lời mời o khước từ sự giúp đỡ. |
| khước từ | đgt (H. khước: co lại; từ: từ chối) Từ chối, không nhận: Vì tự trọng, anh ấy đã khước từ sự giúp đỡ. |
| khước từ | đt. Từ-chối: Khước-từ chức bộ trưởng. |
| khước từ | .- Không nhận cái mà người ta dành cho mình: Nên khước từ sự giúp đỡ khi mình có điều kiện tự lực cánh sinh. |
| khước từ | Từ chối. |
| Nàng vẫn một mực khước từ... *** Rất nhiều mùa xuân trôi qua , nàng đã trở thành một người đàn bà thành đạt , danh giá nhưng vẫn sống độc thân. |
| Nghĩa là bất cứ nhà nào mời bà ta xơi cơm gà cá gỏi , bà cũng khước từ , chỉ toàn một ngày hai bữa bún chả mà ăn cứ như thể là chan nước chấm... Bún chả có tiếng ở Hà Nội bây giờ không có mấy , không phải vì làm kém , nhưng chính vì hàng nào cũng sàn sàn như nhau. |
| Bác đờn nghe chơi ! Ông Tư như sực tỉnh , ngước mắt hỏi : Cái gì? Tui đờn é à? Phải , bác đờn đi , bác đờn đi ! Hạ sĩ Cơ cũng khẩn khoản Ông già nín thinh hồi lâu , mới nói : Ngón đờn của tui không tươi đâu... Không , tụi tôi biết bác đờn hay lắm , bác đờn cho con em đây nó ca cái bản gì mà "đề cờ đề cờ" đó đi ! Trời còn mưa dữ quá , tụi tôi chửa về được đâu ! Ông già vẫn khước từ : Thiệt... không nói giấu gì mấy cậu , đời tui nghèo cực không thôi , nên chữ đờn của tui không đặng tươi. |
| Này , đứng lại đã tôi nói Cô tiến sát cạnh anh , sặc sỡ và óng mượt Tôi mời anh tắm , anh chịu không? Xin lỗi , tôi không… Cám ơn… Ồ ! Cô hất mạnh mái tóc ra sau , cái cổ vươn lên Đây là người đàn ông đầu tiên và có lẽ cũng là duy nhất dám khước từ lời mời của tôi ! Người khác , chắc tôi nhớ dai lắm nhưng riêng anh , nhìn hình dáng anh , biết chút ít tâm sự riêng của anh , tôi tạm coi là ngoại lệ. |
| Tình thế này đã dồn anh vào chỗ kẹt , ở thì muối mặt , về thì vô duyên , giống như một sự khước từ hắt hủi mà anh chưa một lần bị nếm trải. |
| Vua biết được quỷ kế của chúng , kiên quyết khước từ không cho hòa. |
* Từ tham khảo:
- khượi
- khương
- khương chế
- khương thanh
- khướt
- khướt cò bợ