| khu trung | dt. Chỗ giáp nhau giữa khớp háng với xương đùi. |
| khu trungtâm thành phố rộng 544 km2 và có dân số 500.000 người , trong đó 250.000 sống trong khu vực nội thành. |
| Có một chi tiết như thế này , bà bá (bác gái) ruột của tôi tên là Tùng , lúc đó có 15 ,16 tuổi thôi , bà ấy đã chứng kiến chém cụ Nguyễn Thái Học ngay trước cửa nhà thờ ở kkhu trungtâm Yên Bái này. |
| Hồ cảnh quan Sao Băng rộng 2ha được bố trí ngay kkhu trungtâm dự án tạo cảm giác mát mẻ , dễ chịu cho cư dân. |
| Ngày 02/4/2015 , Tập đoàn Phúc Sơn đã được UBND tỉnh Khánh Hòa cấp Giấy chứng nhận đầu tư số 37121000592 , chứng nhận đầu tư dự án Khu tổ hợp khách sạn Trung tâm thương mại và Khu nhà ở tại Phân khu 2A thuộc Kkhu trungtâm đô thị thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang (Sân bay Nha Trang cũ) , với quy mô 9 ,0991 ha ; Giấy chứng nhận đầu tư số 37121000611 , ngày 15/4/2015 , về việc Chứng nhận đầu tư dự án Khu biệt thự phức hợp Phúc Sơn tại Phân khu 2 và Phân khu 3 thuộc Khu trung tâm đô thị thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang với quy mô 106 ,21 ha. |
| Từng đoàn xe với cờ đỏ sao vàng kéo về các kkhu trungtâm hô vang đến nửa đêm. |
| Xung quanh có nhiều cơ quan , công sở và các kkhu trungtâm thương mại cùng với khuôn viên công viên rộng lớn rợp bóng mát nên hy vọng các hộ kinh doanh sẽ buôn bán được , một người dân địa phương nói. |
* Từ tham khảo:
- khu tự trị
- khu uỷ
- khu vực
- khu vực ảnh hưởng
- khu xác
- khu xử