| khu tự trị | dt. Đơn vị hành chính của các dân tộc ít người, trong một quốc gia, có một số quyền hạn riêng phù hợp với đặc điểm của vùng dân tộc, dưới sự lãnh đạo thống nhất của chính quyền trung ương. |
| khu tự trị | dt (H. tự: chính mình; trị: sửa sang) Khu vực mà nhân dân tuy ở dưới sự lãnh đạo thống nhất của chính quyền trung ương, vẫn có quyền tự cai quản lẫn nhau: Trong nhiều nước, các dân tộc thiểu số có quyền lập khu tự trị. |
| ལ ས ) là thủ đô tôn giáo và hành chính của Tây Tạng kể từ giữa thế kỷ 17 , và hiện nay là thủ phủ của Kkhu tự trịTây Tạng. |
| Việc đưa cầu Bắc Luân II vào hoạt động nhằm giảm lưu lượng giao thông qua cầu Bắc Luân I , đồng thời nâng tầm phát triển kinh tế thương mại giữa hai tỉnh Quảng Ninh Quảng Tây , nhất là lĩnh vực thương mại và du lịch đối với tỉnh Quảng Ninh và Kkhu tự trịdân tộc Choang , Quảng Tây nói riêng , hai nước Việt Nam và Trung Quốc nói chung. |
| Theo cảnh sát Kkhu tự trịHồi giáo Mindanao , mẹ của thủ lĩnh Maute bị bắt cùng với hai tay súng Maute bị thương ở khu vực Barangay Korrmanta vào 19h15. |
| Ankara cũng cho rằng PYD và YPG có ý định thành lập một kkhu tự trịcủa người Kurd tại miền Bắc Syria và hợp tác với Tổng thống Syria Bashar al Assad. |
| Theo Liên doanh Vietsovpetro , Hội thi tay nghề giỏi năm 2017 do Công ty Dầu khí AO Zarubezhneft đăng cai tổ chức đã diễn ra tại thành phố Usinsk , kkhu tự trịKomi , Liên bang Nga. |
| Nguồn : Reuters Năm ngoái , IS đã tuyên bố Hapilon là vua của tổ chức khủng bố này ở Đông Nam Á. Và tuần trước , Hapilon đã xuất hiện trong một đoạn video cùng với các chiến binh , gồm cả anh em nhà Maute , cho thấy âm mưu muốn biến Marawi thành kkhu tự trịcủa lực lượng khủng bố. |
* Từ tham khảo:
- khu vực
- khu vực ảnh hưởng
- khu xác
- khu xử
- khù khì
- khù khờ