Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khụ khị
tt.
Quá già, trông xơ xác, xấu xí:
những khóm nứa già khụ khị
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khua
-
khua
-
khua chiêng đánh trống
-
khua chiêng gióng trống
-
khua chiêng gõ mõ
-
khua khoắng
* Tham khảo ngữ cảnh
Mặt mũi nhăn nheo ,
khụ khị
như một ông cụ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khụ khị
* Từ tham khảo:
- khua
- khua
- khua chiêng đánh trống
- khua chiêng gióng trống
- khua chiêng gõ mõ
- khua khoắng