| khua | đt. Quơ, dùng que hay gậy mà khoắng: Khua mạng nhện // (R) Gây tiếng động: Khua chén bát // (B) Khoe-khoang bằng lời nói: Khua môi múa mỏ. |
| khua | - d. Vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt : Khua nón. - đg. 1. Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào : Khua mạng nhện và mồ hóng bằng chổi. 2. Làm chuyển động một vật trong một chất lỏng : Mái chèo khua nước ; Sao khua chum cho nước đục lên thế ? 3. Đuổi bằng những cử động liên tiếp : Lấy gậy mà khua chuột ; Khua muỗi ra bằng bó lạt dang. 4. Đánh thành tiếng to liên tiếp : Khua chiêng khua trống. Khua môi múa mép. Ăn nói ba hoa khoác lác : Khó tin được những người khua môi múa mép. |
| khua | dt. Phần đan bằng tre, hình tròn, gắn vào nón để giữ chặt đầu khi đội. |
| khua | dt. Dòi mới nở: có loại chim chỉ ăn khua. |
| khua | đgt. Gạt qua gạt lại: khua tay o khua nhẹ mái chèo. 2. Đánh, gõ liên tiếp xuống vật gì, làm phát ra âm thanh: khua chiêng gõ mõ. 3. Làm giật mình thức giấc bởi tiếng ồn ào: nửa đêm còn bị khua dậy. |
| khua | dt Vành tròn đan bằng tre đính vào giữa nón phụ nữ như nón quai thao, để úp lên trên đầu, đội cho chặt: Nón quai thao đã mất khua thì đội sao được. |
| khua | đgt 1. Làm chuyển động: Gió giật sườn non khua lắc cắc (HXHương). 2. Đến từng nhà đánh thức mọi người dậy: Cứ 5 giờ sáng là ông đi khua từng nhà ở phố Nhà thờ của ông (NgHTưởng). 3. Dùng chổi quét mạng nhện: Khua mạng nhện trên tường 4. Dùng que, gậy, quạt xua đuổi: Khua chuột ở gầm giường; Khua muỗi trong màn. 5. Đánh thành tiếng và liên tiếp: Khua trống; Khua chiêng; Mõ thảm không khua mà cũng cốc (HXHương). |
| khua | đt. Dùng que, gậy mà quậy; ngr. Làm rung-động, làm ồn: Tiếng tiều khua như đứt buồng gan (Đ.thị.Điểm) // Khua chuông gióng trống. |
| khua | .- d. Vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt: Khua nón. |
| khua | .- đg. 1. Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào: Khua mạng nhện và mồ hóng bằng chổi. 2. Làm chuyển động một vật trong một chất lỏng: Mái chèo khua nước; Sao khua chum cho nước đục lên thế? 3. Đuổi bằng những cử động liên tiếp: Lấy gậy mà khua chuột; Khua muỗi ra bằng bó lạt dang. 4. Đánh thành tiếng to liên tiếp: Khua chiêng khua trống. Khua môi múa mép. Ăn nói ba hoa khoác lác: Khó tin được những người khua môi múa mép. |
| khua | Vành tròn hình như cái đấu, đính vào trong nón đàn bà như nón Nghệ, nón quai thao, nón ba tầm, nón Nhị-thôn v.v.: Mua nón thì phải mua khua. |
| khua | Dùng que gậy mà khoắng: Khua mạng nhện. Khua chum tương. Nghĩa rộng: làm rung-động: Khua chuông, khua mõ. Văn-liệu: Tiếng tiều khua như đứt buồng gan (Ch-Ph). Gió cây khua phách, nước khe dạo đàn (Ph-H). |
| Chim chóc khua động , sợ hãi bay ra. |
| Họ xuống núi vào một sáng tinh sương , và vì thiếu khua chiêng , gióng trống , hịch truyền , súng lệnh nên chim chóc và trẻ con vẫn được ngủ yên. |
| Chỉ ra lệnh cho đội đánh trống khua chiêng chuyển điệu. |
| Tôi cho chú Huệ rục rịch khua chiêng gióng trống dưới An Thái làm như ta sắp tấn công xuống. |
Hắn truyền cho quân lính đốt pháo mừng , gióng trống khua chiêng cho hoan hỉ , mở rộng cửa thành để đón Nhạc vào. |
Từ trong đám người ồn ào và những ánh lửa đèn luôn luôn cử động ở tít chỗ cuối chợ , bỗng nổi lên bốn đầu ngọn đuốc cháy đỏ rực cùng với tiếng trống , tiếng thanh la khua rung dồn dập. |
* Từ tham khảo:
- khua chiêng gióng trống
- khua chiêng gõ mõ
- khua khoắng
- khua môi múa mép
- khua môi múa mỏ
- khuân