| khu biên | dt. Kì huyệt vùng lưng, ở mỏm gai đốt sống 10 sang ngang mỗi bên 1 thốn, chuyên chữa bệnh dạ dày, bệnh gan mật. |
| Anh Quân cho biết , vợ anh hiện đang đi làm xa tận kkhu biêngiới với trên Điện Biên , mặc dù đã cố gắng nhưng anh vẫn chưa thể liên hệ với vợ mình. |
| Các công tố viên Thụy Điển vừa cáo buộc 3 đối tượng tội tổ chức buôn lậu 170 dân di cư (chủ yếu là người Syria) từ miền bắc Italy qua kkhu biêngiới mở của Liên minh châu Âu (EU) sang Scandinavia bằng các xe buýt loại nhỏ. |
| Nhóm bốn tên gián điệp , trong đó có hai nữ được người Pháp đào tạo ở Sài Gòn , chuyển đến làm việc tại phòng Nhì tiểu kkhu biênHòa , dưới quyền chỉ huy của đại úy mật thám Waro. |
| Bọn chúng đã xâm nhập thành công và thu thập được nhiều thông tin , tài liệu quan trọng về quân sự để chuyển ra cho phòng Nhì tiểu kkhu biênHòa , gây nhiều khó khăn , thiệt hại cho cách mạng. |
| Theo Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh Võ Kim Cự , trên tuyến biên giới , khu vực cửa khẩu quốc tế Cầu Treo , cảng Vũng Áng , các ngành chức năng của tỉnh đã bố trí lực lượng chức năng làm việc liên tục trong ngày , xây dựng các kế hoạch , phương án triệt phá nhiều đường dây , ổ nhóm vận chuyển ma túy , vật liệu nổ đảm bảo an ninh , trật tự an toàn xã hội kkhu biêngiới. |
* Từ tham khảo:
- khu cán
- khu chế xuất
- khu dinh điền
- khu đệm
- khu đội
- khu giáp cốt