| khu biệt | đt. Chia ra từng khu, từng loại, tách rời ra: Phải biết khu-biệt tình-cảm. |
| khu biệt | - Phân chia rành mạch: Khu biệt thị phi. |
| khu biệt | đgt. Làm phân biệt rõ các nét trong sự phân loại hoặc phân xuất những cái riêng lẻ: nét khu biệt. |
| khu biệt | đgt (H. khu: chia ra; biệt: riêng ra) Phân biệt rành mạch: Biết khu biệt phải trái. |
| khu biệt | đt. Chia ra, phân biệt: Khu-biệt ra nhiều loại. |
| khu biệt | .- Phân chia rành mạch: Khu biệt thị phi. |
khu biệt giam này chỉ có năm phòng tối có người. |
Sau khi giao việc phá cửa giải thoát tù ở các khu biệt giam khác cho bọn thuộc hạ , Chinh dìu Kiên ra phía dinh phủ. |
| Báo Dân Trí cho biết , Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thiên Nhân II là công ty thực hiện dự án Kkhu biệtthự cao cấp Ocean View Nha Trang , ở phường Vĩnh Trường , TP Nha Trang. |
| Theo CQĐT , ông Hùng thực hiện Dự án Kkhu biệtthự cao cấp Ocean View Nha Trang , có diện tích sử dụng đất hơn 63.400m2. |
| Dự án gồm nhiều hạng mục như : 100 lô biệt thự cao cấp , 5 tòa nhà Condo hotel cao từ 4 6 tầng với 159 căn hộ Tỉnh Khánh Hòa nhiều lần kiểm tra , kết luận dự án kkhu biệtthự cao cấp ở Nha Trang không đủ điều kiện bán đất ở hình thành trong tương lai. |
| Từ chân cầu Him Lam (huyện Bình Chánh) kéo dài đến hết khu dân cư Trung Sơn , qua đến kkhu biệtthự của Cty Cổ phần Phát triển Nam Sài Gòn , có ít nhất 3 quán nhậu , cùng nhiều công trình có kết cấu kiên cố , bãi tập kết vật liệu nằm trọn trong hành lang bảo vệ sông ông Lớn , thuộc quy hoạch đất cây xanh nhưng vẫn không bị cơ quan chức năng xử lý. |
* Từ tham khảo:
- khu chế xuất
- khu dinh điền
- khu đệm
- khu đội
- khu giáp cốt
- khu hoạch