| khớp xương | - Chỗ hai đầu xương tiếp giáp nhau và cùng cử động được: Khớp xương đầu gối. |
| khớp xương | dt. Nơi hai hay nhiều xương khớp nhau. |
| khớp xương | dt Chỗ hai đầu xương tiếp giáp với nhau: Khớp xương vai. |
| khớp xương | .- Chỗ hai đầu xương tiếp giáp nhau và cùng cử động được: Khớp xương đầu gối. |
| Trời se lạnh là trong người đã chuyển theo , mỏi nhức ở bả vai và các khớp xương. |
| Nhưng có lẽ đêm nay cái lạnh mới thấu từng khớp xương ông đồ Khang. |
| Nằm mãi , đau ê ẩm từng khớp xương , nhất là chân tay , tưởng như đã rời ra khỏi thân mình. |
| Nhưng có lẽ đêm nay cái lạnh mới thấu từng khớp xương ông đồ Khang. |
| Nằm mãi , đau ê ẩm từng khớp xương , nhất là chân tay , tưởng như đã rời ra khỏi thân mình. |
| Cấn dừng tay , xoay vặn gân cốt , các khớp xương kêu lục cục dễ chịu. |
* Từ tham khảo:
- khu
- khu
- khu biên
- khu biệt
- khu cán
- khu chế xuất