| khu | dt. Đít, trôn, phần dưới và phía sau thân mình: Chồng khu, đít khu.// (R) Vòng chưn dưới đáy để chịu hỏng lên: Khu chén. |
| khu | đt. Chia ra, phân-biệt: Khu-hoạch // dt. Cõi, khoảng đất có giới-hạn: Khu-vực; Chia khu thập-đạo, rào vây bốn thành (NĐM) // Chiến-khu gọi tắt, nơi sầm-uất hiểm-yếu dùng làm nơi trú-ẩn để kháng-chiến: Đi khu, vô khu, ở khu về. |
| khu | đt. Rược, đuổi, trừ: Khu tà. |
| khu | - d. l.Khoảng đất có giới hạn: Khu rừng. 2. Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh: Khu năm. Khu tự trị. Khu vực hành chính của các dân tộc ít người có quyền tự quản trong phạm vi những qui định của hiến pháp: Khu tự trị Tây Bắc. 3. Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn: Khu Hoàn Kiếm ở giữa thủ đô Hà Nội. - (đph) Nh. Đít. |
| khu | l. dt. 1. Vùng được giới hạn có những đặc điểm hoặc chức năng riêng biệt, khác với xung quanh: khu công nghiệp o khu đệm o khu trắng o khu trú o khu vực o âm khu o biên khu o chi khu o chiến khu. 2. Đơn vị hành chính đặc biệt: khu đội o khu trù mật o khu uy o đặc khu o liên khu o phân khu o quân khu. 3. Khu phố, nói tắt: khu phố o tiểu khu. II. Phân biệt: khu biệt o khu xử. |
| khu | dt. Đít: đánh mấy roi vào khu. |
| khu | I. Đuổi: khu trục o khu trừ. II. Chạy nhanh, đi trước: tuần khu. |
| khu | dt 1. Khoảng đất có giới hạn: Khu bờ sông 2. Đơn vị hành chính, gồm nhiều tỉnh: Khu IV; Khu V. 3. Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh trong thời kháng chiến: Khu tự trị Việt-bắc. |
| khu | dt Hậu môn (thtục): Đá vào khu. |
| khu | dt. Đít, mông, trôn. |
| khu | dt. Khoảng có giới-hạn: Khu rừng; ngr. Khu-vực kháng-chiến: Đi khu; ở khu chớ không ở thành. // Khu giải-phóng |
| khu | (khd). Chia làm từng khu; ngr. Chia: Khu-hoạch. |
| khu | đt. Xua đuổi: Khu tà, trừ quỉ. |
| khu | .- d. l.Khoảng đất có giới hạn: Khu rừng. 2. Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh: Khu năm. Khu tự trị. Khu vực hành chính của các dân tộc ít người có quyền tự quản trong phạm vi những qui định của hiến pháp: Khu tự trị Tây Bắc. 3. Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn: Khu Hoàn Kiếm ở giữa thủ đô Hà Nội. |
| khu | (đph).- Nh. Đít. |
| khu | Đít, trôn, mông. |
| khu | Cõi, khoảng có giới hạn: Khu rừng, khu ruộng. Văn-liệu: Chia khu thập đạo, rào vây bốn thành (N-đ-m). |
| khu | Chia làm từng khu.Nghĩa rộng:chia ra. Văn-liệu: Khu-khu như chuột chù quanh gậm. |
| khu | Xua đuổi: Khu tà ma. |
| Trước cửa , một kkhuvườn rộng trồng rau. |
| Nắng nhạt lan rải trên khu vườn ; ánh sáng dìu dịu như chiếu qua miếng kính ráp. |
Trương không nghe Tuyển nói , mắt chàng nhìn vào cửa sổ hé mở để lộ ra một khu vườn nắng. |
| Cái cảnh gặp gỡ không có gì đặc biệt ấy trong lúc chàng biết mình sắp chết này hiện rõ ràng hình như Thu vừa đi ngang khu vườn nắng ngoài cửa sổ. |
| Lòng chàng lắng xuống và từ thời quá vãng xa xăm nổi lên một hình ảnh yêu quý của tuổi thơ trong sáng : khu vườn rau của mẹ chàng với những luống rau diếp xanh thắm , những mầm đậu hoà lan tươi non nhú lên qua lần rơm ủ. |
| Vượng vừa hút thuốc lá vừa nhìn ra : cái cảnh khu đồng bùn lầy , nước đọng phẳng lì đến tận chân trời gieo vào tâm trí chàng một nỗi buồn mênh mang , với những ý chán nản về cuộc đời ở những chốn quê hẻo lánh. |
* Từ tham khảo:
- khu biệt
- khu cán
- khu chế xuất
- khu dinh điền
- khu đệm
- khu đội