| khớp | dt. Đầu ngàm: Khớp xương, ăn khớp.// Hòm thiết, vật bao đầu ngựa có khúc sắt cho ngựa ngậm để dễ điều-khiển: Hàm-khớp.// Vật bao đầu chó có vòng ôm chặt mỏ không cho cắn: Mang khớp cho chó // đt. Buộc lại: Khớp ngựa, khớp chó lại. |
| khớp | tt. Khiếp, xúc-động, run sợ đến nhát-nhúa: Khớp quá nên quên |
| khớp | - 1 I. dt. 1. Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương: đau khớp chân trật khớp chân. 2. Chỗ có khấc, làm cho hai vật khít vào nhau: khớp bản lề. II. (đgt.) 1. ăn khít với nhau: Bánh răng cưa khớp vào nhaụ 2. Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc: khớp bản đồ các vùng thành bản đồ quốc giạ 3. Đặt kề cạnh để so sánh, đối chiếu nhằm tìm ra tính thống nhất của các yếu tố riêng lẻ: khớp các tài liệụ 4. Đồng nhất, phù hợp với nhau: Các chứng từ khớp với sổ sách. - 2 dt. I. Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm. II. đgt. Đóng khớp hoặc bao xung quanh: khớp ngựa khớp mõm chó. |
| khớp | I. dt. 1. Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương: đau khớp chân o trật khớp chân. 2. Chỗ có khấc, làm cho hai vật khít vào nhau: khớp bản lề. II. (đgt.) 1. Ăn khít với nhau: Bánh răng cưa khớp vào nhau. 2. Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc: khớp bản đồ các vùng thành bản đồ quốc gia. 3. Đặt kề cạnh để so sánh, đối chiếu nhằm tìm ra tính thống nhất của các yếu tố riêng lẻ: khớp các tài liệu. 4. Đồng nhất, phù hợp với nhau: Các chứng từ khớp với sổ sách. |
| khớp | dt. Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu bò; dàm. II. đgt. Đóng khớp hoặc bao xung quanh: khớp ngựa o khớp mõm chó. |
| khớp | tt. Khiếp sợ, ngợp: đứng cao nhìn xuống khớp quá. |
| khớp | dt 1. Khớp xương nói tắt: Bệnh đau khớp. 2. Chỗ nối hai vật ghép với nhau: Khớp bản lề bị rời ra. |
| khớp | đgt 1. Ghép lại: Khớp hai mảnh vỡ của đồ gốm. 2. Đúng với: Số tiền ấy khớp với sổ sách; Lời khai không khớp với tài liệu. |
| khớp | dt. 1. Ngàm (dàm) buộc mõm ngựa, mõm chó. 2. Chỗ hai vật gì ăn vào với nhau: Khớp xương, chưa ăn khớp nhau. // Vào khớp, ăn khớp. 3. đt. Buộc, dam lại: Khớp mõm chó. |
| khớp | bt. Cảm-động quá đến run sợ: Đứng trước công-chúng, khớp quá hát không được. |
| khớp | .- X. Ăn khớp. |
| khớp | Cái dàm buộc ngựa, mõm chó: Khớp ngựa, khớp chó. |
| khớp | Dàm lại. |
| khớp | Vết: Người bị khớp xấu không dám ra mặt làm việc gì. |
| khớp | Hai đầu vật gì hay hai đầu xương ăn vào với nhau: Khớp xương, khớp mộng cửa. |
Thì đành chịu vậy chứ sao ! Câu than thở của Minh vô tình ăn khớp với những điều Liên đang suy nghĩ. |
| Có cái gì đã trật khớp. |
| Trời se lạnh là trong người đã chuyển theo , mỏi nhức ở bả vai và các khớp xương. |
| Nhưng có lẽ đêm nay cái lạnh mới thấu từng khớp xương ông đồ Khang. |
| Nằm mãi , đau ê ẩm từng khớp xương , nhất là chân tay , tưởng như đã rời ra khỏi thân mình. |
| khớp mõm xong rồi , bỏ đấy , bắt con khác... Ui chao !... Ui chao ! Có bàu , chúng tôi bắt vài chục con trong một ngày. |
* Từ tham khảo:
- khớp xương
- khu
- khu
- khu
- khu biên
- khu biệt