| khói đèn | dt. Khói từ lửa tim đèn bốc lên, trong ấy có chất dầu: ống khói đèn // Chất khói trong dầu cặn đóng thành khối, dùng pha sơn hay nấu mực. |
| khói đèn | - Nh. Muội đèn. |
| khói đèn | Nh. Muội đèn. |
| khói đèn | d Như Muội đèn: Cái thông phong đen sì vì khói đèn. |
| khói đèn | .- Nh. Muội đèn. |
| Có lần , thầy thấy chị ngồi lau ống khói đèn thờ , thầy bảo , xứ nầy không hợp với chị , thầy nói câu nào nghĩ lại cũng trúng. |
* Từ tham khảo:
- khói lửa
- khói lạnh hương tàn
- khói lửa binh đao
- khói như hun chuột
- khom
- khom khom