| khơi mào | đt. X. Khai-mào. |
| khơi mào | - Mở đầu: Lời nói khơi mào. |
| khơi mào | Nh. Khai mào. |
| khơi mào | đgt Mở đầu một câu chuyện: Anh ấy khơi mào việc tổ chức một hội từ thiện. |
| khơi mào | đt. Nht. Khai-mào. |
| khơi mào | .- Mở đầu: Lời nói khơi mào. |
| khơi mào | Xem “khai mào”. |
Sự thực chẳng phải thế , nhưng đó chỉ là một câu khơi mào để bà nói chuyện với Trác cho dễ và cũng để được lòng Trác , hy vọng rằng nàng sẽ nghe lời bà khuyên nhủ. |
| Một người trẻ nhất chạy lại , nâng ngược cằm Bính lên hỏi : Ai dạy cái liếc vừa rồi đấy ? Liếc tình quá ! Chắc hẳn là " miềng " của " sừ " Lân đây ? Người khơi mào chuyện liền phát mạnh người trẻ tuổi , lườm nói : Có đẹp bằng tiên tôi cũng chẳng thèm. |
Chín Hiếc khơi mào lè nhè bảo Mười Khai thu xếp cất bàn đèn để còn sang Hạ Lý " quấy " một đêm. |
Người ta ngồi vào mâm rượu với sự uể oải của người không đói ăn , với sự buồn bã của kẻ dự đám hiếu , với sự nghiêm trọng của một người biết trước bữa rượu này là khơi mào cho một việc quan hệ cần phải giải quyết trong hơi men nồng. |
Chánh hội vừa khơi mào nói về chuyện thuế thì người nhà Lý trưởng lễ mễ bưng một bộ khay đèn thuốc phiện rước Chánh tổng từ nẻo xóm dưới đi lên. |
Anh nào còn nói nữa thì ông đánh dập cổ xuống đấy ! Thằng nào cấm ông , thì ông chẻ xác ra ! Chỗ này là chỗ việc làng , chúng mày không được đem chuyện riêng nhà người ta ra mà bới móc ! Thế thằng nào đả động đến trước? Chó khơi mào ra trước đây thì có ! Long lắng tai nghe chỉ thấy ồn ào lên. |
* Từ tham khảo:
- khởi bào
- khởi binh
- khởi công
- khởi cư
- khởi đầu
- khởi điểm